Chứa thông tin về hộp kiểm cho cấu hình. Các thuộc tính của hộp kiểm xác định cách hộp kiểm xuất hiện trong Data Studio.
const config = DataStudioApp.createCommunityConnector().getConfig(); const checkbox = config.newCheckbox() .setId('use_https') .setName('Use Https?') .setHelpText('Whether or not https should be used.') .setAllowOverride(true);
Phương thức
| Phương thức | Kiểu dữ liệu trả về | Mô tả ngắn |
|---|---|---|
set | Checkbox | Cho phép ghi đè cho mục cấu hình này. |
set | Checkbox | Đặt văn bản trợ giúp cho mục cấu hình này. |
set | Checkbox | Đặt mã nhận dạng duy nhất cho mục cấu hình này. |
set | Checkbox | Đặt trạng thái động cho mục cấu hình này. |
set | Checkbox | Đặt tên hiển thị cho mục cấu hình này. |
Tài liệu chi tiết
setAllowOverride(allowOverride)
Cho phép ghi đè cho mục cấu hình này. Nếu được đặt thành true, thì người tạo nguồn dữ liệu có thể chọn bật tính năng này cho người chỉnh sửa báo cáo.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
allow | Boolean | Mục cấu hình này có thể bị ghi đè trong báo cáo hay không. |
Cầu thủ trả bóng
Checkbox – Trình tạo này dùng để liên kết.
setHelpText(helpText)
Đặt văn bản trợ giúp cho mục cấu hình này.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
help | String | helpText cần đặt. |
Cầu thủ trả bóng
Checkbox – Trình tạo này dùng để liên kết.
setId(id)
Đặt mã nhận dạng duy nhất cho mục cấu hình này.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
id | String | Mã nhận dạng cần đặt. |
Cầu thủ trả bóng
Checkbox – Trình tạo này dùng để liên kết.
setIsDynamic(isDynamic)
Đặt trạng thái động cho mục cấu hình này.
Nếu một mục cấu hình động bị sửa đổi, thì các mục cấu hình tiếp theo sẽ bị xoá.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
is | Boolean | Trạng thái động cần đặt. |
Cầu thủ trả bóng
Checkbox – Trình tạo này dùng để liên kết.
setName(name)
Đặt tên hiển thị cho mục cấu hình này.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
name | String | Tên cần đặt. |
Cầu thủ trả bóng
Checkbox – Trình tạo này dùng để liên kết.