Đối với tiện ích SelectionInput,DateTimePicker` hoặc TextInput, nguồn dữ liệu
được dùng trong Google Workspace Studio. Nguồn dữ liệu này điền sẵn các lựa chọn hiện có cho một tiện ích.
Chỉ dùng được cho các tiện ích bổ sung của Google Workspace mở rộng Google Workspace Studio.
const workflowDataSource = CardService.newWorkflowDataSource().setIncludeVariables(true) .setType(CardService.WorkflowDataSourceType.USER);
Phương thức
| Phương thức | Kiểu dữ liệu trả về | Mô tả ngắn |
|---|---|---|
set | Workflow | Có đưa các biến từ bước trước vào nguồn dữ liệu hay không. |
set | Workflow | Đặt loại nguồn dữ liệu quy trình làm việc. |
set | Workflow | Đặt nhãn cho nút bộ chọn biến. Nhãn này sẽ xuất hiện sau dấu `+` ở kích thước nút FULL_SIZE button size. |
set | Workflow | Đặt kích thước cho nút bộ chọn biến. Quy trình làm việc sẽ tự động sử dụng COMPACT trong bảng điều khiển bên và FULL_SIZE trong các trường hợp khác nếu bạn chọn UNSPECIFIED. |
Tài liệu chi tiết
setIncludeVariables(includeVariables)
Có đưa các biến từ bước trước vào nguồn dữ liệu hay không.
Thông số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
include | Boolean | Có đưa các biến vào nguồn dữ liệu hay không. |
Cầu thủ trả bóng
WorkflowDataSource – Đối tượng này dùng để liên kết.
setType(type)
Đặt loại nguồn dữ liệu quy trình làm việc.
Thông số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
type | Workflow | Loại nguồn dữ liệu quy trình làm việc. |
Cầu thủ trả bóng
WorkflowDataSource – Đối tượng này dùng để liên kết.
setVariableButtonLabel(variableButtonLabel)
Đặt nhãn cho nút bộ chọn biến. Nhãn này sẽ xuất hiện sau dấu `+` ở kích thước nút FULL_SIZE button size.
Thông số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
variable | String | Nhãn của nút bộ chọn biến. |
Cầu thủ trả bóng
WorkflowDataSource – Đối tượng này dùng để liên kết.
setVariableButtonSize(variableButtonSize)
Đặt kích thước cho nút bộ chọn biến. Quy trình làm việc sẽ tự động sử dụng COMPACT trong bảng điều khiển bên và FULL_SIZE trong các trường hợp khác nếu bạn chọn UNSPECIFIED. Nút COMPACT chỉ hiển thị dấu `+` dấu.
Thông số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
variable | Variable | Kích thước của nút bộ chọn biến. |
Cầu thủ trả bóng
WorkflowDataSource – Đối tượng này dùng để liên kết.