DataType dùng để đặt loại biến. Loại này có thể là một trong các loại dữ liệu cơ bản hoặc loại tài nguyên dành riêng cho Workspace Studio.
Chỉ dùng được đối với các tiện ích bổ sung của Google Workspace mở rộng Google Workspace Studio.
Ví dụ về cách sử dụng:
const dataType = AddOnsResponseService.newDataType() .setBasicDataType( AddOnsResponseService.BasicDataType.STRING ) .setValueMetadata( AddOnsResponseService.newValueMetadata() .addEnumValue("sample_enum_value") ); let resourceField = AddOnsResponseService.newResourceField() .setSelector("question_1") .setDisplayText("Question 1") .setDataType(dataType); }
Phương thức
| Phương thức | Kiểu dữ liệu trả về | Mô tả ngắn |
|---|---|---|
set | Data | Đặt loại dữ liệu thành một trong các Basic được hỗ trợ. |
set | Data | Đặt loại dữ liệu thành Resource do người dùng xác định. |
set | Data | Đặt Value chứa thông tin liên quan đến loại của
biến. |
Tài liệu chi tiết
setBasicDataType(basicDataType)
Đặt loại dữ liệu thành một trong các BasicDataType được hỗ trợ.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
basic | Basic | Loại dữ liệu cơ bản mà biến thuộc về. |
Cầu thủ trả bóng
DataType – Đối tượng loại dữ liệu này, để tạo chuỗi.
setResourceType(resourceType)
Đặt loại dữ liệu thành ResourceType do người dùng xác định.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
resource | Resource | Loại tài nguyên dành riêng cho ứng dụng(tuỳ chỉnh) của biến. |
Cầu thủ trả bóng
DataType – Đối tượng loại dữ liệu này, để tạo chuỗi.
setValueMetadata(valueMetadata)
Đặt ValueMetadata chứa thông tin liên quan đến loại của biến.
Tham số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
value | Value | Thông tin siêu dữ liệu giá trị về các giá trị tiềm năng của biến. |
Cầu thủ trả bóng
DataType – Đối tượng loại dữ liệu này, để tạo chuỗi.