Báo cáo

Bạn có thể chạy báo cáo cho tài khoản AdMob mới bằng cách sử dụng API quản lý AdSense.

Khái niệm

Dưới đây là một số khái niệm quan trọng khi áp dụng cho AdMob:

Tài khoản
Tài khoản AdSense có mã nhận dạng với định dạng là pub-xxxxxxxxxxxxxxxx. Bạn cần có mã nhận dạng này để truy cập vào hầu hết các điểm cuối trong Tệp tham chiếu API quản lý AdSense. (Trong giao diện người dùng AdMob, bạn có thể tìm thấy Mã nhà xuất bản trong mục Thông tin tài khoản trên trang Cài đặt.)
Ứng dụng quảng cáo
Ứng dụng quảng cáo là mối liên kết giữa tài khoản và sản phẩm. Tài khoản AdMob mới của bạn đi kèm một mã ứng dụng quảng cáo có định dạng ca-app-pub-xxxxxxxxxxxxxxxx (bạn có thể tải ứng dụng quảng cáo của mình xuống bằng cách sử dụng lệnh gọi Accounts.adclients.list trong API quản lý AdSense). Hãy sử dụng mã ứng dụng quảng cáo này cho tất cả các nhu cầu báo cáo AdMob của bạn.
Đơn vị quảng cáo

Đơn vị quảng cáo là một trình giữ chỗ riêng cho quảng cáo. Hãy thay đổi đơn vị này thành ca-app-pub-xxxxxxxxxxxxxxxx:nnnnnnnnnn để sử dụng trong API quản lý AdSense. (Trong giao diện người dùng AdMob, bạn có thể tìm thấy mã đơn vị quảng cáo trong Ứng dụng > ứng dụng của bạn > Đơn vị quảng cáo > Mã đơn vị quảng cáo.)

Bạn cũng có thể tải các đơn vị quảng cáo của mình xuống bằng cách sử dụng lệnh gọi Accounts.adunits.list trong API.

Bạn có thể xem rất nhiều mẫu trong tài liệu về API quản lý AdSense.

Thứ nguyên

Sau đây là các thứ nguyên dành riêng cho AdMob:

API AdSense và thứ nguyên AdMob tương ứng
AD_CLIENT_ID Mã nhà xuất bản

Mã ứng dụng quảng cáo.

Ví dụ: ca-app-pub-1234567890123456.

AD_UNIT_CODE Mã đơn vị quảng cáo

Mã của một đơn vị quảng cáo. Giá trị này không nhất thiết phải là giá trị duy nhất trên các ứng dụng quảng cáo.

Ví dụ: 1234567890.

AD_UNIT_NAME Tên đơn vị quảng cáo

Tên của một đơn vị quảng cáo.

Ví dụ: 'tên của biểu ngữ'.

AD_UNIT_SIZE_CODE Định dạng (Mã)

Định dạng của một đơn vị quảng cáo.

Ví dụ: banner, native.

AD_UNIT_SIZE_NAME Định dạng (Tên)

Tên định dạng của một đơn vị quảng cáo.

Ví dụ: Banner, Native advanced.

APP_NAME Ứng dụng

Tên của ứng dụng. Trường này được rút ngắn thành 80 ký tự và sẽ không được cập nhật ngay cả khi tên ứng dụng thay đổi trong cửa hàng ứng dụng.

Ví dụ: Line Up, Flood-It!.

APP_ID Mã Google Play/Mã gói iOS

Mã Google Play (có tiền tố là 2:) hoặc Mã gói iOS (có tiền tố là 1:) của một ứng dụng.

Ví dụ: 2:com.labpixies.lineup, 1:476954712.

APP_PLATFORM Nền tảng

Nền tảng ứng dụng.

Ví dụ: Android, iOS.

BID_TYPE_CODE

Loại giá thầu (Mã)

Loại giá thầu.

Ví dụ: cpc, cpm.

BID_TYPE_NAME Loại giá thầu (Tên)

Tên loại giá thầu.

Ví dụ: CPC bids, CPM bids.

COUNTRY_CODE

Quốc gia (Mã)

Mã vùng CLDR.

Ví dụ: US, FR.

COUNTRY_NAME

Quốc gia (Tên)

Tên vùng.

Ví dụ: United States, France.

DATE

Ngày

Ngày ở định dạng YYYYMMDD.

MONTH Tháng

Tháng ở định dạng YYYYMM.

PLATFORM_TYPE_CODE Thiết bị (Mã)

Mã của một loại nền tảng.

Ví dụ: HighEndMobile, Tablet.

PLATFORM_TYPE_NAME Thiết bị (Tên)

Tên của một loại nền tảng.

Ví dụ: High-end mobile devices, Tablets.

PRODUCT_NAME Sản phẩm

Tên của một sản phẩm.

Ví dụ: AdMob (Mobile Applications), AdSense for Search.

WEEK Tuần

Ngày đầu tiên trong một tuần ở định dạng YYYYMMDD.

Chỉ số

Sau đây các chỉ số dành riêng cho AdMob:

API AdSense và các chỉ số AdMob tương ứng
EARNINGS Thu nhập ước tính của mạng AdMob

Thu nhập mà bạn tích lũy được cho đến bây giờ theo Giờ Thái Bình Dương (PT). Số tiền này chỉ là một giá trị ước tính và sẽ thay đổi khi khoản thu nhập của bạn được xác minh tính chính xác vào cuối mỗi tháng.

REACHED_AD_REQUESTS Số yêu cầu của mạng AdMob

Tổng số yêu cầu của ứng dụng dẫn đến việc gửi các yêu cầu phân phát quảng cáo thực tế.

Số yêu cầu này không tính đến các yêu cầu quảng cáo được lọc ra theo một số tính năng nhất định của nền tảng (chẳng hạn như giới hạn tần suất và nhắm mục tiêu theo đối tượng).

MATCHED_REACHED_AD_REQUESTS Số yêu cầu đã đối sánh

Số lần quảng cáo được phân phát theo yêu cầu từ ứng dụng của bạn.

VIEWED_IMPRESSIONS Số lượt hiển thị

Tổng số quảng cáo được hiển thị cho người dùng ứng dụng.

CLICKS Số lượt nhấp

Số lần người dùng nhấp vào một quảng cáo.

REACHED_AD_REQUESTS_MATCH_RATE Tỷ lệ đối sánh

Tỷ lệ phần trăm yêu cầu quảng cáo đã được lấp đầy bằng một quảng cáo. Giá trị này được tính bằng cách lấy Số yêu cầu đã đối sánh chia cho Số yêu cầu của mạng AdMob.

Ví dụ: Nếu Số yêu cầu đã đối sánh của một ứng dụng bằng 40 và Tổng số yêu cầu của mạng AdMob cho ứng dụng đó là 50, thì Tỷ lệ đối sánh của ứng dụng đó sẽ là 80%.

REACHED_AD_REQUESTS_SHOW_RATE Tỷ lệ hiển thị

Phần trăm quảng cáo trả về được hiển thị trong ứng dụng cho người dùng. Tỷ lệ này được tính bằng cách lấy Số lượt hiển thị chia cho Số yêu cầu đã đối sánh.

Ví dụ: Nếu tổng số Yêu cầu đã đối sánh là 80, nhưng ứng dụng của bạn chỉ hiển thị 60 yêu cầu trong số đó, vậy thì Tỷ lệ hiển thị của ứng dụng đó sẽ là 75%.

Mẹo

Nếu bạn chỉ muốn xem khoản thu nhập AdMob, hãy đảm bảo bạn đặt một bộ lọc theo Mã tài khoản AdMob của mình. Ví dụ:

filter: "AD_CLIENT_ID==ca-app-pub-xxxxxxxxxxxxxxxx"
    

Tương tự, nếu muốn xem khoản thu nhập từ một ứng dụng nào đó, bạn có thể đặt bộ lọc theo Mã ứng dụng của mình. Ví dụ:

filter: "APP_ID==1:476954712"